You haven't installed the license to use Trirange Portal Server in this domain. Please contact us to purchase the appropriate license.

TIN TỨC VÀ THÔNG BÁO

Thị trường tài chính luôn vận động không ngừng và phát triển song hành cùng các biến động. Nguồn vốn cũng như nước luôn chuyển dịch và thay đổi hình dạng không lường. Mục tiêu phát triển của chúng tôi chính là hành trình tìm kiếm

cơ hội cũng như khả năng thích ứng nhanh chóng với sự thay đổi liên tục của thị trường tài chính.


Là một trong những ngân hàng đầu tư độc lập hàng đầu tại Việt Nam, Công ty Chứng khoán Mê Kông luôn tự hào đáp ứng mọi nhu cầu cần thiết của khách hàng. Chúng tôi luôn xem trọng quan hệ hợp tác lâu dài, luôn tìm hiểu và đưa ra những giải pháp tốt nhất nhằm đáp ứng nhu cầu tài chính của khách hàng.

Khách hàng của chúng tôi bao gồm các nhà đầu tư tổ chức trong và ngoài nước, nhà đầu tư cá nhân cũng như các doanh nghiệp Việt Nam hoạt động trong nhiều lĩnh vực. Đội ngũ chuyên viên của chúng tôi luôn mang đến những dịch vụ tư vấn tài chính chuyên nghiệp cũng như dịch vụ huy động vốn cho các doanh nghiệp và tổ chức ở Việt Nam.

Thành công của bạn chính là cam kết của chúng tôi.


Chúng tôi cho rằng tiềm năng và xu hướng phát triển kinh tế của Việt Nam sẽ thúc đẩy các ngành sữa, bất động sản, hạ tầng đô thị và ngân hàng tăng trưởng vượt bậc. Trong báo cáo “Follow Consumer Demand” (tạm dịch Theo đuổi nhu cầu tiêu dùng), chúng tôi đưa ra những y kiến phân tích về bốn ngành trên và đề xuất khuyến nghị bốn cổ phiếu: VNM, CII, SJS và VCB.

Nhận định thị trường MSC




Những bài phỏng vấn gần đây nhất về Nhận định thị trường của CTCK Mê Kông  Nhấn vào đây.
Cập Nhật Lúc: 10/06/2014 3:01:08 CH
VN-Index 566,89 +1,28 / +0,23%
Biểu đồ VN-Index thời gian thực
Cổ phiếu tích cực
Mã CK Giá Thay đổi Khối lượng
HAG 24,20 +0,20/+0,83% 5.715.500
SSI 24,40 -1,00/-3,94% 4.801.900
HQC 6,90 -0,20/-2,82% 3.723.180
ITA 7,90 -0,20/-2,47% 2.232.240
IJC 12,20 0,00/0,00% 2.078.530
Cổ phiếu tăng giá
Mã CK Giá Thay đổi Khối lượng
CAD 0,80 +0,10/+14,29% 100
SBS 1,30 +0,10/+8,33% 281.940
TSC 24,90 +1,60/+6,87% 81.200
TMS 35,80 +2,30/+6,87% 10
HT1 12,90 +0,80/+6,61% 1.926.940
Cố phiếu giảm giá
Mã CK Giá Thay đổi Khối lượng
VES 0,70 -0,10/-12,50% 90
KSA 7,60 -0,60/-7,32% 856.040
AGR 6,70 -0,50/-6,94% 1.250.960
HAP 8,10 -0,60/-6,90% 306.830
VKP 1,40 -0,10/-6,67% 8.600
Mã CK Giá trị Thay đổi Thời gian
Ngoại tệ  |  Giá vàng
23/11/2014
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
CHF 23.175 23.338 23.642
EUR 28.525 28.611 28.926
GBP 34.278 34.519 34.899
JPY 203 205 207
USD 21.090 21.090 21.130